excavation

/,ekskə'veiʃn/
danh từ giống cái
  1. hố, chỗ trống, chỗ lõm
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đào
    • Excavation d'un puits
      sự đào giếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "excavation"

excavation
Une équipe d'archéologues procède à l'excavation d'un site ancien.