excessif

Học thuật
Thân thiện
excessif

Le froid excessif a recouvert le lac d'une épaisse couche de glace.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá mức, quá đáng: Chỉ một mức độ, số lượng, hoặc cường độ vượt xa giới hạn bình thường, hợphoặc mong đợi.
    • Cực đoan: Chỉ một thái độ, hành vi, hoặc quan điểm đi đến tận cùng, không sự điều độ hay cân bằng.
    • Hết mực: (Trong một số ngữ cảnh) Nhấn mạnh mức độ rất cao của một phẩm chất, thườngtích cực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le prix de cet appartement est excessif. (Giá căn hộ nàyquá đáng.)
    • Il a une peur excessive des araignées. (Anh ấy có một nỗi sợ quá mức về nhện.)
    • Une réaction excessive à une critique mineure. (Một phản ứng thái quá trước một lời phê bình nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'une manière excessive": một cách quá mức, thái quá.

    • Il dépense d'une manière excessive. (Anh ta tiêu xài một cách quá mức.)
  • Être excessif en/dans...: thái quá trong việc gì đó.

    • Il est excessif dans ses exigences. (Anh ta thái quá trong những yêu cầu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Excessivement (phó từ): một cách quá mức, vô cùng.

    • Il fait excessivement chaud. (Trời nóng quá mức.)
  • Excès (danh từ): sự quá mức, sự thái quá.

    • L'excès de vitesse est dangereux. (Sự vượt quá tốc độnguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Démesuré: quá khổ, quá cỡ, vô độ.
  • Exagéré: phóng đại, cường điệu.
  • Outrancier: thái quá, quá khích (thường dùng cho ngôn từ, chính trị).
Từ trái nghĩa
  • Modéré: ôn hòa, điều độ.
  • Raisonnable: hợp lý, phải chăng.
  • Insuffisant: không đủ, thiếu.
excessif

Le froid excessif a recouvert le lac d'une épaisse couche de glace.

tính từ
  1. quá mức, quá đáng
    • Froid excessif
      cái rét quá mức
  2. cực đoan
    • De nature excessive
      bản tính cực đoan
  3. hết mực
    • Des traits d'une excessive douceur
      những nét hết mức dịu hiền