excessiveness

/ik'sesivnis/
Học thuật
Thân thiện
excessiveness

She decorated the cake with an excessiveness of colorful sprinkles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá mức, tính chất thừa: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc vượt quá giới hạn cần thiết, hợp hoặc được cho phép.
    • Tính chất quá thể, tính chất quá đáng: Nhấn mạnh vào đặc điểm thái quá, không điều độ, thường dẫn đến hậu quả tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The excessiveness of his spending led to huge debts. (Sự quá mức trong chi tiêu của anh ta đã dẫn đến những món nợ khổng lồ.)
    • Critics pointed out the excessiveness of the decorations at the event. (Các nhà phê bình chỉ ra tính chất quá đáng của các đồ trang trí tại sự kiện.)
    • She was concerned about the excessiveness of the new regulations. ( ấy lo ngại về sự quá mức của các quy định mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with excessiveness": một cách quá mức, quá đáng.
    • He apologized with excessiveness, making everyone uncomfortable. (Anh ấy xin lỗi một cách quá đáng, khiến mọi người khó chịu.)
  • "an air of excessiveness": vẻ quá mức, không kiềm chế.
    • The party had an air of excessiveness that worried the neighbors. (Bữa tiệc có vẻ quá mức khiến hàng xóm lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Excessive (adj): quá mức, thái quá.
    • Excessive noise is not allowed here. (Tiếng ồn quá mức không được phépđây.)
  • Excess (n): sự dư thừa, phần thừa.
    • Pour off the excess of oil. (Hãy đổ phần dầu thừa đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Immoderation: sự thiếu điều độ, sự thái quá.
  • Extravagance: sự phung phí, sự quá mức.
  • Overabundance: sự dư thừa quá nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • In excess: quá mức, vượt quá.
    • Drinking in excess is harmful to your health. (Uống rượu quá mức hại cho sức khỏe của bạn.)
  • To the point of excess: đến mức thái quá.
    • He was generous to the point of excess. (Anh ấy hào phóng đến mức thái quá.)
excessiveness

She decorated the cake with an excessiveness of colorful sprinkles.

danh từ
  1. sự quá mức, tính chất thừa
  2. tính chất quá thể, tính chất quá đáng

Từ đồng nghĩa