excess

/ik'ses/
Học thuật
Thân thiện
excess

He is trying to lose his excess weight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng vượt quá, phần thừa ra: Chỉ phần nhiều hơn mức cần thiết, cho phép hoặc giới hạn đã định.
    • Sự quá độ, sự thái quá: Chỉ hành vi hoặc tình trạng vượt quá mức bình thường, hợp , đặc biệt trong ăn uống hoặc hưởng thụ.
  2. Tính từ (thường đứng trước danh từ):

    • Thừa, ra, vượt quá mức quy định: Mô tả số lượng hoặc khối lượng nhiều hơn mức cho phép hoặc cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The company made a profit, but after paying all costs, there was no excess. (Công ty lãi, nhưng sau khi trả mọi chi phí, không còn phần thừa nào.)
    • Drinking to excess is harmful to your health. (Uống rượu quá độ hại cho sức khỏe của bạn.)
  • Tính từ:

    • You have to pay for excess baggage at the airport. (Bạn phải trả phí cho hành lý quá cân tại sân bay.)
    • The body stores excess energy as fat. (Cơ thể dự trữ năng lượng thừa dưới dạng mỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In excess of: Nhiều hơn, vượt quá (một số lượng cụ thể).

    • The project cost in excess of one million dollars. (Dự án chi phí vượt quá một triệu đô la.)
  • To excess: Một cách quá mức, thái quá.

    • He does everything to excess, whether it's work or play. (Anh ta làm mọi thứ quá mức, làm việc hay vui chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Excessive (tính từ): Quá mức, thái quá (nhấn mạnh tính chất tiêu cực của việc vượt quá giới hạn).

    • The government imposed excessive taxes. (Chính phủ áp đặt các loại thuế quá mức.)
  • Excessively (trạng từ): Một cách quá mức.

    • It was excessively hot yesterday. (Hôm qua trời nóng quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Surplus (phần thừa, số dư), overabundance (sự dư thừa), glut (sự dư thừa, ế ẩm).
  • Tính từ: Extra (thêm, phụ), surplus (thừa), superfluous (thừa thãi, không cần thiết).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Shortage (sự thiếu hụt), deficiency (sự thiếu sót), lack (sự thiếu).
  • Tính từ: Insufficient (không đủ), inadequate (không đầy đủ).
Thành ngữ liên quan
  • Carry something to excess: Làm điều đó đến mức thái quá.
    • His enthusiasm is good, but he often carries it to excess. (Sự nhiệt tình của anh ấy tốt, nhưng anh ấy thường đẩy đến mức thái quá.)
excess

He is trying to lose his excess weight.

danh từ
  1. sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
  2. số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
    • neutron excess
      (vật ) số nnơtrôn dôi
  3. sự thừa mứa
  4. sự ăn uống quá độ
  5. (số nhiều) sự làm quá đáng
  6. (định ngữ) thừa, quá mức qui định
    • excess luggage
      hành lý quá mức qui định

Idioms

  • in excess of
    hơn quá
  • in excessl to excess
    thừa quá