exclusion

/iks'klu:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự đuổi, sự thải
    • Exclusion d'un candidat
      sự đuổi một thí sinh
  2. sự không kể đến, sự không tính đến, sự loại trừ
  3. à l'exclusion de+ trừ... ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

exclusion
L'élève triste subit une exclusion temporaire de la classe.