excroissance

Học thuật
Thân thiện
excroissance

Une excroissance est apparue sur la branche de l'arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cục bướu, cục u: Một khối thừa, phát triển bất thường trên bề mặt của một cơ quan hoặc một phần của cơ thể.
    • Sự phát triển thừa, phần thừa: Một phần phát triển quá mức hoặc không cần thiết, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ.
Ví dụ sử dụng
  • (Bác sĩ phẫu thuật đã phải cắt bỏ một cục u lành tính nhỏ.)
  • (Tòa tháp hiện đại nàymột phần phát triển thừa thãi, xấu xí trên khu phố cổ.)
  • (San hô tạo thành những khối u nhô lên trên các tảng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Thường dùng để chỉ một thứ đó phát triển quá mức, phi tự nhiên làm mất đi vẻ hài hòa ban đầu.
    • La bureaucratie est devenue une excroissance étouffante pour l'économie. (Bộ máy hành chính đã trở thành một khối u nghẹt thở đối với nền kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Excroissant, excroissante (tính từ): dạng như một cục u nhô ra.
    • Une formation excroissante. (Một cấu trúc dạng u nhô.)
  • Grosseur (danh từ giống cái): Cục u, khối sưng (nghĩa tổng quát hơn).
  • Tumeur (danh từ giống cái): Khối u (thường mang nghĩa y học chính xác hơn, có thể lành tính hoặc ác tính).
  • Prolifération (danh từ giống cái): Sự sinh sôi, phát triển nhanh (thường dùng theo nghĩa ẩn dụ tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Bosse: Cục bướu, u lồi.
  • Protubérance: Chỗ lồi ra, chỗ nhô ra.
  • Poussée anormale: Sự phát triển bất thường.
Thành ngữ liên quan
  • Être une excroissance de...: Là một phần thừa, một hệ quả xấu của...
    • Ce problème n'est que l'excroissance d'un conflit plus ancien. (Vấn đề này chỉhệ quả xấu của một cuộc xung đột hơn mà thôi.)
excroissance

Une excroissance est apparue sur la branche de l'arbre.

danh từ giống cái
  1. cục bướu, cục u

Từ có nhắc đến "excroissance"