bướu

  1. bosse
    • Bướu người
      bosse du bossu
    • Bướu lạc đà
      bosses du chameau
  2. exostose; tumeur; excroissance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bướu
Một con lạc đà đứng trên sa mạc với cái bướu to trên lưng.