agony

/'ægəni/
danh từ
  1. sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
    • to suffer agonies
      chịu nỗi thống khổ
  2. sự lo âu khắc khoải
  3. cơn hấp hối
    • agony of death; death agony
      cơn hấp hối
  4. sự vật lộn
  5. sự vui thích đến cực độ
    • to be in an agony of joy
      vui sướng đến cực độ

Idioms

  • agony column
    (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo)
  • agony in red
    (đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "agony"

agony
A person's face is contorted in agony after stubbing their toe.