exeat

/'eksiæt/
Học thuật
Thân thiện
exeat

A student shows her exeat to the school gatekeeper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy phép tạm thời: Một văn bản chính thức cho phép một học sinh, sinh viên nội trú được rời khỏi khuôn viên trường học hoặc ký túc xá trong một khoảng thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The student needed an exeat to visit his family for the weekend. (Học sinh đó cần một giấy phép tạm thời để về thăm gia đình vào cuối tuần.)
    • Without a signed exeat, you cannot leave the boarding school premises. (Không giấy phép tạm thời đã , em không được rời khỏi khuôn viên trường nội trú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grant an exeat": cấp một giấy phép tạm thời.

    • The headmaster granted him an exeat for the medical appointment. (Hiệu trưởng đã cấp cho anh ấy một giấy phép tạm thời để đi hẹn khám bệnh.)
  • "to be on exeat": đang sử dụng giấy phép tạm thời đểngoài trường.

    • Most of the boarders are on exeat this Sunday. (Hầu hết học sinh nội trú đang sử dụng giấy phép tạm thời vào Chủ nhật này.)
Biến thể từ gần giống
  • Leave of absence (n): Giấy phép nghỉ phép (nghỉ thời hạn, thường dùng trong công việc hoặc học tập chính thức).
  • Permission slip (n): Giấy xin phép (thường mẫu đơn đơn giản do phụ huynh cho học sinh).
Từ đồng nghĩa
  • Leave pass: Giấy phép ra ngoài.
  • Exit permit: Giấy phép xuất cảnh/ra khỏi khu vực (nghĩa rộng hơn).
exeat

A student shows her exeat to the school gatekeeper.

danh từ
  1. giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học)

Từ gần giống