exeat

/'eksiæt/
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (tôn giáo) giấy phép đổi xứ đạo
  2. (từ , nghĩa ) giấy phép ra ngoài một lúc (cấp cho học trò, cho bệnh nhânbệnh viện)
    • donner son exeat à quelqu'un
      (nghĩa bóng) cho ai thôi việc, sa thải ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

exeat
Le directeur donne un exeat à l'élève pour qu'il puisse quitter l'internat.