exit

/'eksit/
danh từ
  1. (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)
  2. sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi
  3. lối ra, cửa ra
  4. sự chết, sự lìa trần
nội động từ
  1. (sân khấu) vào, đi vào
  2. (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

exit
A family uses the emergency exit to leave the building.