exigence

/'eksidʤəns/ Cách viết khác : (exigency) /'eksidʤənsi/
danh từ giống cái
  1. đòi hỏi, yêu cầu
    • Selon l'exigence du temps
      theo yêu cầu của thời đại
    • Les exigences d'une profession
      các đòi hỏi của một nghề nghiệp
  2. tính hay đòi hỏi; sự khó tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "exigence"

Từ có nhắc đến "exigence"

exigence
L'enseignant explique les exigences du projet aux élèves.