exigency

/'eksidʤəns/ Cách viết khác : (exigency) /'eksidʤənsi/
danh từ
  1. nhu cầu cấp bách
  2. sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

exigency
A doctor quickly assesses a patient in the emergency room during a medical exigency.