existant

Học thuật
Thân thiện
existant

Les lois existantes protègent les droits des citoyens.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tồn tại: Chỉ trạng thái thực, có mặt trong thực tế.
    • Hiện , hiện hành: Chỉ cái đang có sẵn, đang được áp dụng hoặc lưu hành tại thời điểm hiện tại.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiền trong quỹ; hàng trong kho: Chỉ lượng tiền mặt hoặc hàng hóa đang có sẵn trong kho, quỹ.
    • (Triết học) Vật tồn tại, sinh vật: Chỉ một thực thể, một sinh vật đang tồn tại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les preuves existantes sont insuffisantes. (Các bằng chứng hiện không đủ.)
    • C'est un problème existant depuis longtemps. (Đómột vấn đề tồn tại từ lâu.)
  • Danh từ giống đực:
    • L'existant dans notre caisse est faible. (Tiền mặt trong quỹ của chúng tôi còn ít.)
    • Tout existant a une fin. (Mọi sinh vật tồn tại đều có một kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En l'état existant: trong tình trạng hiện .
    • Le bâtiment sera vendu en l'état existant. (Tòa nhà sẽ được bán trong tình trạng hiện .)
  • Faire l'inventaire de l'existant: kiểm kê hàng tồn kho / những hiện .
    • Avant de commander, il faut faire l'inventaire de l'existant. (Trước khi đặt hàng, cần phải kiểm kê hàng hiện trong kho.)
Biến thể từ gần giống
  • Existence (n.f): sự tồn tại.
    • L'existence de la vie sur d'autres planètes. (Sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác.)
  • Exister (v): tồn tại.
    • Ce phénomène existe depuis des siècles. (Hiện tượng này đã tồn tại hàng thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Présent (adj): hiện diện, có mặt.
  • Disponible (adj): có sẵn, sẵn có.
  • Réel (adj): thực, thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ tính từ/danh từ "existant".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "existant".)

existant

Les lois existantes protègent les droits des citoyens.

tính từ
  1. tồn tại
  2. hiện , hiện hành
    • Lois existantes
      luật hiện hành
danh từ giống đực
  1. tiền trong quỹ; hàng trong kho
  2. (triết học) vật tồn tại, sinh vật

Từ trái nghĩa

Từ chứa "existant"

Từ có nhắc đến "existant"