existant

tính từ
  1. tồn tại
  2. hiện , hiện hành
    • Lois existantes
      luật hiện hành
danh từ giống đực
  1. tiền trong quỹ; hàng trong kho
  2. (triết học) vật tồn tại, sinh vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "existant"

Từ có nhắc đến "existant"

existant
Les lois existantes protègent les droits des citoyens.