virtuel

tính từ
  1. tiềm tàng
    • Faculté virtuelle
      năng lực tiềm tàng
  2. ảo
    • Image virtuelle
      (vật lí) ảnh ảo
    • Objet virtuel
      (vật lí) vật ảo
    • Travail virtuel
      (cơ học) công ảo
  3. có thể, khả năng (xảy ra)
    • état virtuel d'un noyau
      (vật lý) học trạng thái có thể của một hạt nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "virtuel"

Từ có nhắc đến "virtuel"

virtuel
Un enfant utilise un casque de réalité virtuel pour explorer un monde virtuel.