exorable
/'eksərəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được: Mô tả một người hoặc thái độ có thể bị thuyết phục, làm mềm lòng hoặc thay đổi quyết định bởi những lời cầu xin, năn nỉ hoặc lý lẽ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The king was known to be exorable when presented with a heartfelt plea from his subjects. (Nhà vua được biết đến là người có thể làm xiêu lòng được khi nghe thấy lời cầu xin chân thành từ thần dân của mình.)
- Her exorable nature meant she often forgave her friends' mistakes. (Bản tính dễ động lòng của cô ấy khiến cô thường tha thứ cho những lỗi lầm của bạn bè.)
Các cách sử dụng nâng cao
"An exorable judge": Một vị quan tòa có thể xét lại, có lòng khoan dung.
- In the story, the hero appealed to the exorable judge for mercy. (Trong câu chuyện, người anh hùng đã kêu gọi vị quan tòa có lòng khoan dung sự thương xót.)
"To find someone exorable": Nhận thấy ai đó có thể thuyết phục được.
- After much persuasion, we found the manager to be exorable and he agreed to our proposal. (Sau nhiều lần thuyết phục, chúng tôi nhận thấy người quản lý có thể xiêu lòng và ông ấy đã đồng ý với đề xuất của chúng tôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Inexorable (adj): Không thể lay chuyển, không thể thuyết phục được; là từ trái nghĩa phổ biến nhất của "exorable".
- The inexorable march of time. (Bước tiến không thể ngăn cản của thời gian.)
Từ đồng nghĩa
- Persuadable: Có thể thuyết phục được.
- Relenting: Dịu đi, mềm lòng.
- Yielding: Nhượng bộ, chịu thua.
Lưu ý
- Mức độ phổ biến: Từ "exorable" là một từ tương đối hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Từ trái nghĩa của nó, "inexorable", được sử dụng phổ biến hơn rất nhiều.
- Ngữ cảnh sử dụng: Từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng, văn học, hoặc các ngữ cảnh mô tả tính cách, đặc biệt là về khả năng thay đổi ý kiến hoặc quyết định dưới sức ép của lời nài nỉ.
tính từ
- có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được