expédition

danh từ giống cái
  1. sự gửi đồ; đồ gửi đi
    • Des expéditions égarées par la poste
      những đồ gửi đi do nhà bưu điện làm lạc
  2. sự giải quyết
    • Expédition d'une affaire
      sự giải quyết một công việc
  3. cuộc viễn chinh
    • L'expédition d'Egypte
      cuộc viễn chinh Ai Cập
  4. cuộc thám hiểm
  5. (luật học, pháp lý) bản sao
    • L'expédition d'un acte de naissance
      bản sao giấy khai sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expédition"

expédition
L'expédition de colis est une activité quotidienne dans ce bureau de poste.