expatrié

danh từ
  1. kẻ bị trục xuất; kẻ bỏ xứ sở ra nước ngoài, kẻ tha hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expatrié"

expatrié
Un homme expatrié travaille sur son ordinateur portable dans un café.