expatriate

/eks'pætriit - eks'pætrieit/
tính từ
  1. bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở đi
danh từ
  1. người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở đi
ngoại động từ
  1. đày biệt xứ
    • to expatriate oneself
      tự bỏ xứ đi; từ bỏ quốc tịch của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

expatriate
An American expatriate enjoys a cup of coffee at a sidewalk café in Paris.