exile

/'eksail/
danh từ
  1. sự đày ải, sự đi đày
  2. cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày
  3. người bị đày ải, người đi đày
ngoại động từ
  1. đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "exile"

exile
A king lives in exile in a foreign land.