repatriate

/ri:'pætrieit/
ngoại động từ
  1. cho hồi hương, cho trở về nước
nội động từ
  1. hồi hương, trở về nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

repatriate
A government repatriates citizens after a crisis.