expier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chuộc, đền (tội): Hành động chịu đựng hình phạt hoặc khổ đau để bù đắp cho một tội lỗi, lỗi lầm đã phạm phải.
    • Gánh chịu hậu quả của (tội lỗi): Phải trải qua những hệ quả tiêu cực như một sự trừng phạt cho hành vi sai trái.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a expié ses crimes en prison. (Anh ta đã chuộc tội của mình trong .)
    • Elle doit expier sa faute. ( ấy phải đền tội lỗi của mình.)
    • Le personnage expie son orgueil par une grande souffrance. (Nhân vật gánh chịu hậu quả cho sự kiêu ngạo của mình bằng một nỗi đau khổ lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Expier une peine": Thụ án, chấp hành hình phạt.
    • Il expie une peine de dix ans. (Anh ta đang thụ án mười năm.)
  • Sử dụng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức: Thường diễn tả việc chuộc tội một cách nghiêm túc, có ý thức về sự sửa chữa.
    • Pour expier son péché, il a fait un pèlerinage. (Để chuộc tội, ông ấy đã thực hiện một cuộc hành hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Expiation (danh từ giống cái): Sự chuộc tội, sự đền tội.
    • L'expiation de ses fautes. (Việc chuộc tội cho những lỗi lầm của mình.)
  • Expiatoire (tính từ): tính chất chuộc tội.
    • Un sacrifice expiatoire. (Một sự hy sinh để chuộc tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Racheter: Chuộc lỗi, cứu chuộc.
  • Payer pour: Phải trả giá cho.
  • Subir les conséquences de: Gánh chịu hậu quả của.
Thành ngữ liên quan
  • Faire expier (quelque chose à quelqu'un): Bắt ai đó phải đền, phải trả giá cho điều .
    • Le tyran fit expier leur révolte aux insurgés. (Tên bạo chúa đã bắt những người nổi dậy phải trả giá cho cuộc khởi nghĩa của họ.)
ngoại động từ
  1. chuộc, đền (tội)
  2. gánh kết quả của (tội lỗi)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "expier"