exportable
/'ekspɔ:təbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể xuất khẩu: Dùng để mô tả một sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ hoặc thứ gì đó có thể được bán hoặc gửi ra nước ngoài một cách hợp pháp và khả thi.
- Phù hợp để xuất khẩu: Chỉ tính chất đạt tiêu chuẩn về chất lượng, quy cách hoặc quy định để có thể đưa ra thị trường quốc tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- This software is highly exportable to markets in Asia. (Phần mềm này có khả năng xuất khẩu cao sang các thị trường châu Á.)
- The country's main exportable goods are coffee and rice. (Mặt hàng có thể xuất khẩu chính của đất nước là cà phê và gạo.)
- We need to improve the quality to make our products more exportable. (Chúng ta cần cải thiện chất lượng để làm cho sản phẩm của mình có thể xuất khẩu nhiều hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"exportable surplus": thặng dư có thể xuất khẩu.
- The agricultural sector produced an exportable surplus this year. (Ngành nông nghiệp đã tạo ra một lượng thặng dư có thể xuất khẩu trong năm nay.)
"exportable skills": kỹ năng có thể "xuất khẩu" (áp dụng ở nước ngoài).
- In today's global economy, IT professionals have highly exportable skills. (Trong nền kinh tế toàn cầu ngày nay, các chuyên gia CNTT có những kỹ năng có thể áp dụng rất cao ở nước ngoài.)
Biến thể và từ gần giống
Export (n): hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu.
- Exports have increased by 10% this quarter. (Hàng xuất khẩu đã tăng 10% trong quý này.)
Export (v): xuất khẩu.
- The company exports machinery to over 20 countries. (Công ty xuất khẩu máy móc sang hơn 20 quốc gia.)
Exporter (n): nhà xuất khẩu.
- Vietnam is a leading exporter of textiles. (Việt Nam là một nhà xuất khẩu hàng dệt may hàng đầu.)
Từ đồng nghĩa
- Marketable abroad: có thể tiêu thụ được ở nước ngoài.
- Internationally salable: có thể bán được trên phạm vi quốc tế.
Từ trái nghĩa
- Importable: có thể nhập khẩu.
- Non-exportable: không thể xuất khẩu.
tính từ
- có thể xuất khẩu