exposition

/,ekspə'ziʃn/
danh từ
  1. sự phơi
  2. sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
  3. sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
  4. sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
  5. bài bình luận
  6. sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "exposition"

exposition
The exposition of the symphony introduces the main melody.