exhibition

/,eksi'biʃn/
danh từ
  1. cuộc triển lãm cuộc trưng bày
  2. sự phô bày, sự trưng bày
  3. sự bày tỏ, sự biểu lộ
  4. sự thao diễn
  5. học bổng

Idioms

  • to make an exhibition of oneself
    dở trò dơ dáng dại hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "exhibition"

exhibition
The museum's new exhibition features paintings from the 19th century.