exposition

/,ekspə'ziʃn/
danh từ giống cái
  1. sự bày; sự trưng bày
    • Exposition des marchandises
      sự bày hàng
  2. cuộc triển lãm
    • Exposition industrielle
      cuộc triển lãm công nghiệp
  3. sự trình bày, sự thuyết trình
    • L'exposition d'un fait
      sự trình bày một sự việc
  4. (văn học) âm nhạc phần trình đề
  5. sự phơi
    • Exposition d'un vêtement à l'air
      sự phơi quần áo
  6. (nhiếp ảnh) sự lộ sáng
  7. hướng
    • Exposition d'un bâtiment
      hướng của một ngôi nhà
  8. sự vứt bỏ (con)
  9. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự dấn thân
    • Exposition au danger
      sự dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "exposition"

Từ có nhắc đến "exposition"

exposition
L'exposition présente de nombreuses œuvres d'art dans un grand musée.