exsangue

tính từ
  1. nhợt nhạt, mất máu
    • Lèvres exsangues
      môi nhợt nhạt
  2. (nghĩa bóng) vô vị
    • Roman exsangue
      tiểu thuyết vô vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exsangue"

exsangue
Le patient a les lèvres exsangues après l'opération.