sanguin

Học thuật
Thân thiện
sanguin

Un homme au visage sanguin marche dans un parc ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) máu: Chỉ những thứ liên quan đến máu trong cơ thể.
    • màu đỏ như máu: Chỉ màu sắc đỏ tươi, đỏ thẫm giống màu máu.
    • khí chất đa huyết: Dùng để mô tả tính khí nóng nảy, sôi nổi, nhiệt huyết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les vaisseaux sanguins transportent le sang. (Các mạch máu vận chuyển máu.)
    • C'est une orange sanguine. (Đómột quả cam đỏ lòng.)
    • Il a un tempérament sanguin. (Anh ấy có một tính khí nóng nảy/sôi nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Humeur sanguine": Tâm trạng sôi nổi, nhiệt huyết.
    • Son humeur sanguine est contagieuse. (Tâm trạng sôi nổi của anh ấy rất dễ lây.)
  • "Teint sanguin": Nước da hồng hào, đỏ.
    • Le froid lui a donné un teint sanguin. (Cái lạnh khiến anh ta có một làn da đỏ ửng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sang (danh từ giống đực): Máu.
    • Une analyse de sang. (Một xét nghiệm máu.)
  • Ensanglanter (động từ): Làm vấy máu, nhuốm máu.
    • Le conflit a ensanglanté la région. (Cuộc xung đột đã nhuốm máu vùng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Hémorragique (adj): (thuộc về) xuất huyết, chảy máu (nghĩa liên quan đến máu).
  • Rouge (adj): Đỏ (nghĩa chỉ màu sắc).
  • Colérique (adj): Nóng tính, dễ nổi giận (nghĩa chỉ tính khí).
  • Fougueux (adj): Sôi nổi, hăng hái (nghĩa chỉ tính khí).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le sang chaud: Nóng tính, nóng nảy.
    • Il a le sang chaud et réagit vite. (Anh ta nóng tính phản ứng rất nhanh.)
  • Se faire du mauvais sang: Lo lắng, buồn phiền.
    • Ne te fais pas de mauvais sang pour ça. (Đừng lo lắng về chuyện đó.)
sanguin

Un homme au visage sanguin marche dans un parc ensoleillé.

tính từ
  1. xem sang
    • Vaisseaux sanguins
      mạch máu
    • Groupe sanguin
      nhóm máu
  2. () màu máu, đỏ
    • Oranges sanguines
      cam đỏ lòng
    • Visage sanguin
      mặt đỏ
    • tempérament sanguin
      khí chất đa huyết
danh từ giống đực
  1. người khí chất đa huyết, người nóng nảy