extemporize

/iks'tempəraiz/
Học thuật
Thân thiện
extemporize

He had to extemporize a short speech when the microphone was handed to him.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ứng khẩu, nói ứng khẩu: Hành động nói hoặc diễn thuyết một cách tự phát, không sự chuẩn bị trước về nội dung chi tiết.
    • Làm tùy ứng, ứng biến: Hành động ứng phó với một tình huống bằng những sẵn, không kế hoạch định trước, thường trong các lĩnh vực như âm nhạc, diễn xuất hoặc giải quyết vấn đề.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The speaker forgot his notes and had to extemporize. (Diễn giả quên ghi chú phải nói ứng khẩu.)
    • The jazz pianist loved to extemporize during his solos. (Người chơi piano jazz thích ứng biến trong các phần độc tấu của mình.)
    • We didn't have the right tools, so we had to extemporize a solution. (Chúng tôi không đúng dụng cụ, vậy phải ứng biến một giải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To extemporize a speech": Ứng khẩu một bài phát biểu.

    • The award winner was so surprised that she had to extemporize her acceptance speech. (Người đoạt giải quá bất ngờ đến nỗi ấy phải ứng khẩu bài phát biểu nhận giải.)
  • "To extemporize on a theme": Ứng biến dựa trên một chủ đề.

    • The comedian asked for a topic from the audience and then extemporized a hilarious routine. (Diễn viên hài yêu cầu một chủ đề từ khán giả sau đó ứng biến một màn trình diễn vui nhộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Extemporization (danh từ): Sự ứng khẩu, sự tùy ứng.

    • His brilliant extemporization saved the presentation. (Sự ứng khẩu xuất sắc của anh ấy đã cứu buổi thuyết trình.)
  • Extemporaneous (tính từ): Ứng khẩu, không chuẩn bị trước.

    • She gave an extemporaneous talk that was both moving and insightful. ( ấy đã một bài nói chuyện ứng khẩu vừa cảm động vừa sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Improvise: Ứng biến, ứng tác.
  • Ad-lib: Nói tự phát, ứng khẩu (thường trong diễn xuất).
  • Wing it (thông tục): Làm một cách tự phát, không chuẩn bị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "extemporize").

Thành ngữ liên quan
  • "To make it up as you go along": Ứng biến theo tình huống, làm không kế hoạch cố định.
    • We don't have a script for this scene, so just make it up as you go along. (Chúng ta không kịch bản cho cảnh này, vậy hãy cứ ứng biến theo tình huống.)
extemporize

He had to extemporize a short speech when the microphone was handed to him.

ngoại động từ
  1. ứng khẩu, làm tuỳ ứng
nội động từ
  1. ứng khẩu

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "extemporize"