improvise

/'imprəvaiz/
ngoại động từ
  1. ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)
  2. làm ứng biến, làm ngay được
    • to improvise a bed out of leaves
      ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "improvise"

Từ có nhắc đến "improvise"

improvise
We had to improvise a shelter using branches and a tarp.