extent

/iks'tent /
Học thuật
Thân thiện
extent

The map shows the vast extent of the desert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phạm vi, mức độ, quy mô: Chỉ khoảng không gian một cái đó chiếm giữ hoặc mức độ, cấp độ một tình huống, cảm giác, hoặc điều kiện nào đó đạt tới.
    • Diện tích, khoảng rộng: Chỉ kích thước hoặc diện tích bao la của một khu vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We don't yet know the full extent of the damage. (Chúng tôi vẫn chưa biết toàn bộ mức độ thiệt hại.)
    • The extent of the forest was breathtaking. (Khoảng rộng của khu rừng thật ngoạn mục.)
    • I agree with you to some extent. (Tôi đồng ý với anhmột mức độ nào đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the extent of": đến mức, tới phạm vi của.

    • He was willing to help to the extent of his ability. (Anh ấy sẵn sàng giúp đỡ trong phạm vi khả năng của mình.)
  • "to a great/large extent": ở mức độ lớn, phần lớn.

    • The success of the project depends, to a large extent, on funding. (Thành công của dự án phụ thuộc, ở mức độ lớn, vào tài trợ.)
  • "to such an extent that": đến mức độ , tới mức.

    • The noise increased to such an extent that we couldn't sleep. (Tiếng ồn tăng lên đến mức chúng tôi không thể ngủ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Extend (động từ): mở rộng, kéo dài, gia hạn.

    • They plan to extend the road. (Họ dự định mở rộng con đường.)
  • Extension (danh từ): sự mở rộng, phần mở rộng, số máy lẻ.

    • We built an extension to the house. (Chúng tôi xây một phần mở rộng cho ngôi nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Degree: mức độ.
  • Scope: phạm vi.
  • Range: phạm vi, loạt.
  • Magnitude: độ lớn, tầm quan trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "extent" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các cụm từ thông dụng đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • To what extent?: Ở mức độ nào? Đến đâu?
    • To what extent are you involved in this project? (Bạn tham gia vào dự án này mức độ nào?)
extent

The map shows the vast extent of the desert.

danh từ
  1. khoảng rộng
    • vast extent of ground
      khoảng đất rộng
  2. quy mô, phạm vi, chừng mực
    • to the extent of one's power
      trong phạm vi quyền lực
    • to a certain extent
      đến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định
  3. (pháp ) sự đánh giá (đất rộng...)
  4. (pháp ) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...)