extend

/iks'tend/
ngoại động từ
  1. duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
    • to extend the arm
      duỗi cánh tay
    • to extend the hand
      đưa tay ra, giơ tay ra
  2. kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng
    • to extend the boundaries of...
      mở rộng đường ranh giới của...
    • to extend one's sphere of influence
      mở rộng phạm vi ảnh hưởng
    • to extend the meaning ofa word
      mở rộng nghĩa của một từ
  3. (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
  4. (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết
  5. dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)
    • to extend hepl
      dành cho sự giúp đỡ
    • to extend the best wishes to...
      gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
  6. (pháp ) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, nợ)
  7. chép (bản tốc ký...) ra chữ thường
nội động từ
  1. chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng
    • their power is extending more and more every day
      quyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
  2. (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

extend
The chef extends the soup by adding more cream.