extenuation

/eks,tenju'eiʃn/
danh từ
  1. sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm yếu, sự làm suy nhược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "extenuation"

extenuation
The lawyer offered extenuation for his client's actions.