extermination

/eks,tə:mi'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tiêu diệt hoàn toàn, sự huỷ diệt: Hành động giết chết hoặc loại bỏ hoàn toàn một nhóm người, động vật, hoặc sinh vật nào đó, thường với quy mô lớn.
    • Sự triệt tiêu: Hành động làm cho một thứ đó chấm dứt hoàn toàn sự tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The extermination of pests is necessary for crop protection. (Việc tiêu diệt sâu bọ cần thiết để bảo vệ mùa màng.)
    • The museum exhibit documented the tragic extermination of the species. (Triển lãm bảo tàng ghi lại sự huỷ diệt bi thảm của loài vật đó.)
    • They were accused of planning the extermination of their political enemies. (Họ bị cáo buộc lên kế hoạch tiêu diệt những kẻ thù chính trị của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Campaign of extermination": chiến dịch tiêu diệt.

    • The history books describe a brutal campaign of extermination. (Sách lịch sử mô tả một chiến dịch tiêu diệt tàn bạo.)
  • "Verge on extermination": trên bờ vực của sự tuyệt diệt.

    • The rare bird is on the verge of extermination due to habitat loss. (Loài chim quý hiếm đó đang trên bờ vực bị tiêu diệt do mất môi trường sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Exterminate (động từ): tiêu diệt, triệt tiêu.

    • The government tried to exterminate the invasive insects. (Chính phủ đã cố gắng tiêu diệt loài côn trùng xâm lấn.)
  • Exterminator (danh từ): người/thuốc tiêu diệt (côn trùng, dịch hại).

    • We had to call an exterminator to deal with the termites. (Chúng tôi phải gọi thợ diệt mối đến xử lý mối.)
Từ đồng nghĩa
  • Annihilation: sự tiêu diệt, sự huỷ diệt hoàn toàn.
  • Eradication: sự trừ tiệt, sự xoá bỏ.
  • Extinction: sự tuyệt chủng.
Từ trái nghĩa
  • Preservation: sự bảo tồn.
  • Protection: sự bảo vệ.
  • Conservation: sự gìn giữ, bảo tồn.
Thành ngữ liên quan
  • "A war of extermination": một cuộc chiến tranh tiêu diệt.
    • The conflict turned into a war of extermination with no prisoners taken. (Cuộc xung đột biến thành một cuộc chiến tranh tiêu diệt không bắt tù binh.)
danh từ
  1. sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt

Từ đồng nghĩa