extradite
/'ekstrədait/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Dẫn độ, trao trả (một người bị cáo buộc hoặc kết án tội phạm): Hành động chính thức của một quốc gia hoặc khu vực pháp lý giao nộp một cá nhân cho một quốc gia hoặc khu vực pháp lý khác để xét xử hoặc thi hành án hình sự. Hành động này thường được thực hiện theo các điều ước quốc tế hoặc luật pháp quốc gia về dẫn độ.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The government decided to extradite the suspect to the United States for trial. (Chính phủ đã quyết định dẫn độ nghi phạm sang Hoa Kỳ để xét xử.)
- He was extradited from Canada to face murder charges in his home country. (Ông ta đã bị dẫn độ từ Canada về nước để đối mặt với cáo buộc giết người.)
- The treaty allows both countries to extradite criminals. (Hiệp ước cho phép cả hai nước dẫn độ tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be subject to extradition": có thể bị dẫn độ.
- Crimes like terrorism are usually subject to extradition. (Các tội như khủng bố thường là căn cứ để dẫn độ.)
- "to fight/contest extradition": chống lại/quan ngại việc dẫn độ.
- The accused hired a legal team to fight his extradition. (Bị cáo đã thuê một đội ngũ luật sư để chống lại việc dẫn độ mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Extradition (danh từ): sự dẫn độ, việc trao trả tội phạm.
- The extradition process can take many months. (Quá trình dẫn độ có thể mất nhiều tháng.)
- Extraditable (tính từ): có thể bị dẫn độ.
- Murder is an extraditable offense under the treaty. (Tội giết người là một tội có thể bị dẫn độ theo hiệp ước.)
Từ đồng nghĩa
- Deport: trục xuất (thường vì lý do nhập cư, không nhất thiết cho xét xử hình sự).
- Hand over: giao nộp (nghĩa rộng hơn, không mang tính pháp lý chuyên ngành như "extradite").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "extradite")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "extradite")
ngoại động từ
- trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
- làm cho (người phạm tội) được trao trả