extravagancy

/iks'trævigəns/ Cách viết khác : (extravagancy) /iks'trævigənsi/
Học thuật
Thân thiện
extravagancy

His description of the fish was an extravagancy of size and color.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...): Chất lượng của việc vượt quá giới hạn thích hợp về sự trang nhã, khả năng xảy ra hoặc sự thật.
    • Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí: Hành động tiêu tiền hoặc sử dụng tài nguyên một cách lãng phí, vượt xa nhu cầu hợp .
    • Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý: Một hành động hoặc tuyên bố cực kỳ kỳ quặc, phi lý hoặc không thể tin được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The extravagancy of his claims made everyone doubt his story. (Tính quá mức trong những tuyên bố của anh ta khiến mọi người nghi ngờ câu chuyện của anh.)
    • The king was known for his extravagancy, spending fortunes on lavish parties. (Nhà vua nổi tiếng sự phung phí, tiêu tốn cả gia tài vào những bữa tiệc xa hoa.)
    • Her latest idea was seen as an extravagancy that no one took seriously. (Ý tưởng mới nhất của ấy bị coi một sự ngông cuồng không ai coi trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be guilty of extravagancy": phạm vào sự phung phí/quá mức.

    • The designer was accused of extravagancy in using such expensive materials for a simple dress. (Nhà thiết kế bị buộc tội phung phí khi sử dụng những chất liệu đắt tiền như vậy cho một chiếc váy đơn giản.)
  • "a speech full of extravagancies": một bài phát biểu chứa đầy những lời nói quá đáng/phi lý.

    • The politician's promises were dismissed as mere extravagancies. (Những lời hứa của chính trị gia bị bác bỏ như chỉ những lời nói quá đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Extravagant (adj): quá mức, ngông cuồng, phung phí.

    • He has extravagant tastes in fashion. (Anh ta gu thời trang quá mức xa hoa.)
  • Extravagance (n): (từ phổ biến hơn, cùng nghĩa với "extravagancy") sự phung phí, tính quá độ.

    • Their wedding was an exercise in extravagance. (Đám cưới của họ một minh chứng cho sự phung phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Excess: sự quá mức, sự thừa thãi.
  • Profligacy: sự phóng đãng, phung phí.
  • Absurdity: sự vô lý, sự ngớ ngẩn.
Từ trái nghĩa
  • Frugality: sự tiết kiệm, sự giản dị.
  • Moderation: sự điều độ, sự chừng mực.
  • Reasonableness: sự hợp .
extravagancy

His description of the fish was an extravagancy of size and color.

danh từ
  1. tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
  2. tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
  3. hành động ngông cuồng; lời nói vô lý

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống