extravagancy

/iks'trævigəns/ Cách viết khác : (extravagancy) /iks'trævigənsi/
danh từ
  1. tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
  2. tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
  3. hành động ngông cuồng; lời nói vô lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

extravagancy
His description of the fish was an extravagancy of size and color.