extravagance

/iks'trævigəns/ Cách viết khác : (extravagancy) /iks'trævigənsi/
danh từ
  1. tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
  2. tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
  3. hành động ngông cuồng; lời nói vô lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "extravagance"

extravagance
The wedding was an extravagance of flowers, music, and fine food.