extravasate

/eks,trævəgeit/
ngoại động từ
  1. (y học) làm thoát mạch, làm tràn (máu)
nội động từ
  1. thoát mạch, tràn ra (máu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

extravasate
The volcano began to extravasate lava from its main vent.