belch

/beltʃ/
danh từ
  1. sự
  2. sự phun lửa, sự bùng lửa
  3. tiếng súng; tiếng núi lửa phun
động từ
  1. phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...)
    • a volcano belches smoke and ashes
      núi lửa phun khói tro

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "belch"

Từ có nhắc đến "belch"

belch
A man lets out a loud belch after drinking a soda.