extrusive

/eks'tru:siv/
Học thuật
Thân thiện
extrusive

Extrusive rock forms dramatic cliffs along the coastline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sự đùn ra, phun trào: Dùng để mô tả đá magma được hình thành từ dung nham nguội lạnh nhanh trên bề mặt Trái Đất sau khi bị đẩy ra khỏi lòng đất.
    • tính chất đẩy ra: Chỉ đặc tính của vật chất bị buộc đẩy ra ngoài thông qua một lỗ hoặc khe nứt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Basalt is a common extrusive igneous rock. (Đá bazan một loại đá magma phun trào phổ biến.)
    • The geologist studied the extrusive rock formations. (Nhà địa chất học nghiên cứu các thành tạo đá phun trào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Thuật ngữ chuyên ngành để phân biệt với đá xâm nhập (intrusive rock).
    • The texture of extrusive rocks is typically fine-grained due to rapid cooling. (Kết cấu của đá phun trào thường hạt mịn do nguội lạnh nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Extrude (động từ): Đùn, đẩy ép vật chất ra ngoài.

    • The machine is used to extrude plastic into pipes. (Máy này được dùng để đùn nhựa thành ống.)
  • Extrusion (danh từ): Quá trình đùn ép; vật được đùn ra.

    • The extrusion of lava created a new landform. (Sự phun trào của dung nham đã tạo ra một dạng địa hình mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Volcanic (thuộc về núi lửa): liên quan đến quá trình phun trào.
  • Effusive (tràn ra, tuôn ra): Nhấn mạnh sự trào ra, thường dùng cho dung nham.
Từ trái nghĩa
  • Intrusive (xâm nhập): Dùng để mô tả đá magma nguội lạnh chậm bên dưới bề mặt Trái Đất.
extrusive

Extrusive rock forms dramatic cliffs along the coastline.

tính từ
  1. để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra

Từ trái nghĩa

Từ tương tự