exuberate

/ig'zju:bəreit/
Học thuật
Thân thiện
exuberate

The children exuberate as they play in the park.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Tràn đầy, dồi dào, chứa chan: Diễn tả trạng thái rất nhiều, tràn trề một cảm xúc, năng lượng hoặc phẩm chất nào đó, thường niềm vui, sự phấn khích hoặc sức sống.
    • Thể hiện sự vui mừng, hân hoan một cách mạnh mẽ: Hành động bộc lộ niềm vui sướng, sự phấn khích tột độ ra bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Her personality exuberates with kindness and optimism. (Tính cách của ấy tràn đầy lòng tốt sự lạc quan.)
    • The children exuberated with joy when they saw the presents. (Bọn trẻ tràn ngập niềm vui sướng khi nhìn thấy những món quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exuberate in/with something": tràn đầy, ngập tràn trong cái đó (thường cảm xúc tích cực).
    • He exuberates with confidence before every performance. (Anh ấy tràn đầy tự tin trước mỗi buổi biểu diễn.)
    • The poem exuberates in a love for nature. (Bài thơ tràn ngập tình yêu thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Exuberant (tính từ): hân hoan, tràn đầy sức sống, dồi dào.
    • She has an exuberant personality. ( ấy một tính cách tràn đầy sức sống.)
  • Exuberance (danh từ): sự hân hoan, sự tràn đầy, sự dồi dào.
    • The exuberance of the festival was contagious. (Không khí hân hoan của lễ hội rất dễ lây lan.)
Từ đồng nghĩa
  • Exult: vui mừng khôn xiết, hân hoan.
  • Rejoice: vui mừng, hân hoan.
  • Overflow: tràn đầy, tràn ngập.
  • Bubble over: sôi nổi, tràn trề (cảm xúc).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "exuberate" một động từ tương đối trang trọng ít phổ biến hơn so với các dạng tính từ ("exuberant") danh từ ("exuberance") của .
  • thường được sử dụng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn trong hội thoại hàng ngày.
exuberate

The children exuberate as they play in the park.

nội động từ
  1. chứa chan, dồi dào; đầy dẫy

Từ đồng nghĩa