rejoice

/ri'dʤɔis/
ngoại động từ
  1. làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
    • we are rejoiced to see him here
      chúng tôi vui mừng thấy anh ta ở đây
    • the boy's success rejoiced his mother's heart
      sự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ
nội động từ
  1. vui mừng, hoan
  2. (+ in) vui hưởng (cái ), rất hạnh phúc được (cái );(đùa cợt) (cái )
    • to rejoice in something
      rất hạnh phúc được cái ;(đùa cợt) (cái )
  3. vui chơi; liên hoan, ăn mừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rejoice"

rejoice
People rejoice at the arrival of spring.