rejoice

/ri'dʤɔis/
Học thuật
Thân thiện
rejoice

People rejoice at the arrival of spring.

Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):

    • Vui mừng, hoan hỉ: Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui sướng, hạnh phúc lớn.
    • Ăn mừng, vui chơi: Tham gia vào các hoạt động để thể hiện niềm vui, thường một sự kiện tốt đẹp.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ: Khiến ai đó cảm thấy vui mừng.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nội động từ):

    • The whole nation rejoiced at the news of victory. (Cả nước vui mừng trước tin chiến thắng.)
    • Let us rejoice and be glad! (Hãy cùng nhau vui mừng hân hoan!)
  • Động từ (Ngoại động từ):

    • Your safe return rejoices my heart. (Sự trở về an toàn của con làm trái tim mẹ vui sướng.)
    • It rejoices me to see you so happy. (Tôi rất vui khi thấy bạn hạnh phúc như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to rejoice in something": vui hưởng, rất hạnh phúc được điều đó; (cách nói hài hước) một cái tên hoặc đặc điểm nào đó.

    • She rejoices in her good health. ( ấy vui hưởng sức khỏe tốt của mình.)
    • He rejoices in the nickname "Tiny". (Anh ta biệt danh "Tí hon".)
  • "to rejoice together": cùng nhau vui mừng.

    • The family rejoiced together over the good news. (Gia đình cùng nhau vui mừng tin tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rejoicing (danh từ): sự vui mừng, lễ hội ăn mừng.

    • There was great rejoicing in the streets. ( sự vui mừng lớn trên các con phố.)
  • Rejoicingly (trạng từ): một cách vui mừng.

    • They welcomed him rejoicingly. (Họ chào đón anh ấy một cách vui mừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Be glad/Be delighted: vui lòng, hài lòng.
  • Celebrate: ăn mừng, kỷ niệm.
  • Exult: hân hoan, vui sướng tột độ (thường thành công).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rejoice in: (đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • Rejoice with those who rejoice: Hãy vui với người đang vui (thường dùng trong văn cảnh khuyên nhủ về sự đồng cảm).
    • It's important to rejoice with those who rejoice. (Việc vui cùng với những người đang vui rất quan trọng.)
rejoice

People rejoice at the arrival of spring.

ngoại động từ
  1. làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
    • we are rejoiced to see him here
      chúng tôi vui mừng thấy anh ta ở đây
    • the boy's success rejoiced his mother's heart
      sự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ
nội động từ
  1. vui mừng, hoan
  2. (+ in) vui hưởng (cái ), rất hạnh phúc được (cái );(đùa cợt) (cái )
    • to rejoice in something
      rất hạnh phúc được cái ;(đùa cợt) (cái )
  3. vui chơi; liên hoan, ăn mừng

Từ có nhắc đến "rejoice"