fabliau

Học thuật
Thân thiện
fabliau

Un fabliau médiéval raconte les aventures d'un paysan rusé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Truyện thơ tiếu lâm: Một thể loại văn học trào phúng, ngắn gọn, thường được viết bằng thơ, phổ biếnPháp thời Trung Cổ. Nội dung thường mô tả những tình huống hài hước, tục tĩu hoặc châm biếm xoay quanh đời sống của tầng lớp thị dân hoặc nông dân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Le fabliau du 'Vilain Mire' est très célèbre." (Truyện thơ tiếu lâm 'Vilain Mire' rất nổi tiếng.)
    • "Les fabliaux offrent un regard satirique sur la société médiévale." (Các truyện thơ tiếu lâm mang đến cái nhìn châm biếm về xã hội thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un fabliau grivois": một truyện thơ tiếu lâm tính chất tục tĩu, hơi thô tục.

    • "Ce recueil contient plusieurs fabliaux grivois." (Tuyển tập này chứa nhiều truyện thơ tiếu lâm tính chất tục tĩu.)
  • "la structure d'un fabliau": cấu trúc của một truyện thơ tiếu lâm.

    • "La structure d'un fabliau est souvent simple et directe." (Cấu trúc của một truyện thơ tiếu lâm thường đơn giản trực tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Fablier (n.m): Tuyển tập các truyện thơ tiếu lâm.
    • "Ce fablier du XIIIe siècle est bien conservé." (Tuyển tập truyện thơ tiếu lâm từ thế kỷ XIII này được bảo quản rất tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Conte à rire: truyện cười (một thuật ngữ chung hơn, không nhất thiếtthơ).
  • Récit comique: câu chuyện hài hước.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est un vrai fabliau !": Đó đúngmột câu chuyện tiếu lâm! (Thành ngữ dùng để chỉ một tình huống hoặc sự việc trong đời thực tính chất hài hước, châm biếm giống như trong một truyện thơ tiếu lâm).
    • "Avec tous ces quiproquos, cette soirée était un vrai fabliau !" (Với tất cả những sự hiểu lầm đó, buổi tối hôm đó đúngmột câu chuyện tiếu lâm!)
fabliau

Un fabliau médiéval raconte les aventures d'un paysan rusé.

danh từ giống đực
  1. (sử học) truyện thơ tiếu lâm.

Từ gần giống