fable

/'feibl/
danh từ giống cái
  1. bài ngụ ngôn
    • Les fables de La Fontaine
      những bài ngụ ngôn của La Phông-ten
  2. truyện hoang đường, truyện bịa đặt
    • Ce récit est une fable
      chuyện nàymột chuyện bịa đặt
  3. trò cười
    • Être la fable du quartier
      làm trò cười trong phường
  4. (từ ; nghĩa ) đề tài (của truyện).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fable"

fable
Une mère lit une fable à son enfant avant de dormir.