faciès

danh từ giống đực
  1. nét mặt, vẻ mặt
    • Faciès énergique
      nét mặt cương nghị
  2. (thực vật học) dáng (của cây); quần mạo (của quần hợp)
  3. (địa lý; địa chất) tướng
    • Faciès continental
      tướng lục địa
    • Faciès abyssal
      tướng biển thẳm
    • Faciès calcaire
      tướng đá vôi
    • Faciès volcanique
      tướng núi lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

faciès
Un homme a un faciès énergique et déterminé.