factice

tính từ
  1. giả, nhân tạo
    • Chevelure factice
      mớ tóc giả
  2. giả tạo, không tự nhiên
    • Besoin factice:
      nhu cầu giả tạo
    • Voix factice
      giọng không tự nhiên
danh từ giống đực
  1. (văn học) cái giả tạo
    • Retour du factice au réel
      từ cái giả tạo trở lại cái thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "factice"

Từ có nhắc đến "factice"

factice
Une perruque factice est posée sur un support en bois.