facultative

Học thuật
Thân thiện
facultative

Students can choose a facultative course in biology.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tùy ý, không bắt buộc: Chỉ một điều đó có thể được lựa chọn hoặc không, không tính chất bắt buộc.
    • Cho phép, ban quyền: Liên quan đến việc trao quyền hoặc sự cho phép để làm hoặc không làm một việc đó.
    • Có thể tồn tại được dưới nhiều điều kiện: Mô tả khả năng thích nghi hoặc tồn tại trong các hoàn cảnh hoặc môi trường khác nhau.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến các khả năng trí não: Liên quan đến các năng lực tinh thần hoặc trí tuệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Attendance at the workshop is facultative. (Việc tham dự hội thảo tùy ý.)
    • The law includes a facultative clause allowing for exceptions. (Luật một điều khoản cho phép các ngoại lệ.)
    • This is a facultative anaerobe, meaning it can live with or without oxygen. (Đây một vi khuẩn kỵ khí tùy tiện, có nghĩa có thể sống với hoặc không oxy.)
    • The study focuses on the facultative powers of the human mind. (Nghiên cứu tập trung vào các năng lực trí não của con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học y học: Dùng để mô tả các sinh vật có thể sống trong các điều kiện môi trường khác nhau hoặc các kiểu sống khác nhau.

    • A facultative parasite does not rely entirely on its host. (Một ký sinh trùng tùy tiện không hoàn toàn phụ thuộc vào vật chủ của .)
  • Trong pháp quy định: Chỉ các điều khoản, quy tắc hoặc hành động mang tính chất cho phép, không bắt buộc.

    • The agreement has both mandatory and facultative provisions. (Thỏa thuận cả các điều khoản bắt buộc tùy ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Facultatively (trạng từ): một cách tùy ý, không bắt buộc.
    • The rule can be applied facultatively. (Quy tắc có thể được áp dụng một cách tùy ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Optional: tùy chọn, không bắt buộc.
  • Discretionary: tùy nghi, tùy theo quyết định.
  • Permissive: cho phép, dễ dãi.
  • Adaptable: có thể thích nghi.
Từ trái nghĩa
  • Obligatory: bắt buộc.
  • Compulsory: bắt buộc.
  • Mandatory: bắt buộc, tính mệnh lệnh.
facultative

Students can choose a facultative course in biology.

Adjective
  1. tùy ý, không bắt buộc
  2. cho phép, ban quyền được làm gì hay không làm gì
  3. có thể tồn tại được dưới nhiều điều kiện
  4. thuộc, liên quan tới các khả năng về trí não

Từ trái nghĩa

Từ tương tự