faggot

/'fægət/
Học thuật
Thân thiện
faggot

A man carries a faggot of firewood back to his cabin.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, rất xúc phạm):
    • Người đồng tính nam: Một từ lóng cực kỳ xúc phạm miệt thị dùng để chỉ một người đàn ông đồng tính. Từ này mang tính chất lăng mạ không bao giờ được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sự hoặc tôn trọng.
    • , củi: Một các thanh củi, cành cây hoặc que gỗ được buộc lại với nhau để dùng làm chất đốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa xúc phạm):

    • Using the word "faggot" to describe someone is hateful and unacceptable. (Việc sử dụng từ "faggot" để mô tả ai đó đầy thù hận không thể chấp nhận được.)
    • He was bullied and called a "faggot" in school. (Anh ấy đã bị bắt nạt gọi là "faggot" ở trường.)
  • Danh từ (nghĩa củi):

    • They collected dry sticks and tied them into a faggot for the fire. (Họ nhặt những cành cây khô buộc chúng thành một củi để nhóm lửa.)
    • In medieval times, a faggot was a common unit of firewood. (Vào thời trung cổ, một "faggot" một đơn vị củi phổ biến.)
Lưu ý sử dụng quan trọng
  • CẢNH BÁO: Nghĩa phổ biến hiện đại nhất của từ "faggot" một từ lóng cực kỳ xúc phạm dành cho người đồng tính nam. Việc sử dụng từ này có thể bị coi ngôn từ kích động thù hận (). Người học tiếng Anh nên tránh hoàn toàn việc sử dụng từ này trong giao tiếp, trừ khi đang phân tích ngôn ngữ một cách học thuật hoặc thảo luận về tác hại của .
  • Nghĩa " củi" ngày nay rất ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc văn học cổ.
Biến thể từ liên quan
  • Fagot: Cách viết khác, chủ yếu dùng cho nghĩa " củi" hoặc trong các thuật ngữ như "fagot stitch" (một kiểu mũi khâu trang trí).
  • Fag (danh từ, từ lóng): Một từ viết tắt/rút gọn cũng mang nghĩa xúc phạm tương tự "faggot". Ở Anh, "fag" còn có nghĩa thông tục "điếu thuốc lá".
Từ đồng nghĩa & Từ trái nghĩa
  • Đồng nghĩa (cho nghĩa xúc phạm): Các từ lóng xúc phạm khác (không nên sử dụng) như "queer", "homo" (khi dùng với mục đích miệt thị).
  • Từ trung lập/tôn trọng (nên dùng): Gay man (người đàn ông đồng tính), homosexual man (người đàn ông đồng tính luyến ái - mang tính học thuật hơn).
  • Đồng nghĩa (cho nghĩa củi): Bundle (, gói), bunch (, chùm).
faggot

A man carries a faggot of firewood back to his cabin.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) fag)
  2. (như) fagot

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faggot"