fairyland

/'feərilænd/
danh từ
  1. tiên giới, chốn thiên tiên, nơi tiên cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fairyland"

fairyland
A child reads a storybook about a magical fairyland.