falsehood

/'fɔ:lshud/
danh từ
  1. sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm
  2. sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

falsehood
The witness told a falsehood to the judge during the trial.